導遊領隊 102 年 導遊人員 外國語(越南語) 考古題與詳解
本卷共 80 題,其中 80 題附有本站自撰的逐題詳解。題目與標準答案取自考選部「考畢試題查詢平臺」的公開資料;詳解由本站撰寫並標註出處。本頁列出全部題目與標準答案,並免費試讀前 3 題的詳解;其餘詳解在線上作答時逐題顯示。
1要請問一位剛認識的外國朋友他是那國人,我們應該怎麼問:
- (A) Anh là người nào ?
- (B) Chị là người nào ?
- (C) Chị là người nước gì ?
- (D) Anh là người nước nào ?
正解:(D)
逐題詳解(免費試讀)
✅ (D) 「Anh là người nước nào?」是詢問男性對方國籍的標準說法,「người nước nào」即「哪一國人」,「Anh」用於稱呼男性。
❌ (A) 「người nào」意為「哪個人」,問的是身分而非國籍,語意不通。
❌ (B) 「Chị」用於稱呼女性,若對方為男性則用詞不當;且「người nào」同樣無法表達國籍。
❌ (C) 「nước gì」直譯為「什麼國家(東西)」,語意不自然,且「Chị」亦為女性稱呼。
📚 出處:越南語基礎會話:國籍詢問句型「Anh/Chị là người nước nào?」
2如果想問「請問,妳需要我幫什麼忙嗎?」,我們該怎麼說:
- (A) Xin hỏi, chị cần giúp tôi không ?
- (B) Xin hỏi, chị có cần tôi giúp gì không ?
- (C) Xin hỏi, chị có tôi giúp gì không ?
- (D) Xin hỏi, chị có cần tôi gì không ?
正解:(B)
逐題詳解(免費試讀)
✅ (B) 「chị có cần tôi giúp gì không?」語序正確:主語+có cần+受詞(tôi)+動詞(giúp)+疑問詞(gì)+không,意為「您需要我幫忙什麼嗎?」。
❌ (A) 「chị cần giúp tôi」變成「您需要幫我」,主客顛倒,語意相反。
❌ (C) 缺少「cần」,且「chị có tôi giúp gì」語法錯誤,無法表達「需要」。
❌ (D) 缺少動詞「giúp」,「cần tôi gì」語意不完整,非正確問法。
📚 出處:越南語基礎會話:請求協助句型「có cần tôi giúp gì không?」
3導遊人員請遊客一個小時自由活動後再回到原處,他這樣說的:
- (A) Chúng ta có một giờ đồng hồ tự do đi lại, sau đó xin quý khách tập trung trở lại vị trí này.
- (B) Chúng ta có một giờ đồng hồ tự do đi lại, sau đó xin quý khách tập trung trở lại.
- (C) Chúng ta có một giờ đồng hồ, sau đó xin quý khách tập trung trở lại vị trí này.
- (D) Chúng ta có tự do đi lại, sau đó xin quý khách tập trung trở lại.
正解:(A)
逐題詳解(免費試讀)
✅ (A) 完整表達「我們有一小時自由活動,之後請貴賓集合回到這個位置」,「trở lại vị trí này」明確指出返回原處,符合題意。
❌ (B) 只說「集合回來」未指明地點「vị trí này」,資訊不完整。
❌ (C) 漏掉「tự do đi lại」(自由活動),只說有一小時,語意不明。
❌ (D) 漏掉「một giờ đồng hồ」(一小時),無法傳達自由活動的時間長度。
📚 出處:導遊越南語實務:集合與自由活動宣布用語
4導遊人員為遊客介紹這是此地最出名的風景區,他該怎麼說?
- (A) Đây là khu du lịch nổi tiếng nhất ở đây.
- (B) Đây là ở đây khu du lịch nổi tiếng nhất.
- (C) Ở đây khu du lịch nổi tiếng nhất đây là.
- (D) Khu du lịch nổi tiếng nhất đây là ở đây.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
5請他人注意人身安全時,我們該怎麼說?
- (A) Xin chú ý bản thân !
- (B) Hãy chú ý an toàn !
- (C) Xin chú ý an toàn cá nhân !
- (D) Xin chú ý cá nhân bản thân !
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
6當導遊人員想要求遊客準時在飯店門口集合,他該怎麼說?
- (A) Xin quí khách tập trung đúng giờ trước cửa khách sạn !
- (B) Xin trước cửa khách sạn quí khách tập trung đúng giờ !
- (C) Xin trước cửa quí khách khách sạn tập trung đúng giờ !
- (D) Xin trước cửa khách sạn tập trung đúng giờ quí khách !
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
7導遊人員想提醒遊客下車之前請注意個人物品,他該怎麼說?
- (A) Khi xuống xe, xin quí khách chú ý cá nhân !
- (B) Trước khi xuống xe, khách chú ý vật dụng cá nhân !
- (C) Trước khi xe, xin quí khách chú ý vật dụng cá nhân !
- (D) Trước khi xuống xe, xin quí khách chú ý vật dụng cá nhân !
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
8當我們很客氣地請遊客稍等時,以下那一種說法是最有禮貌?
- (A) Xin chờ trong giây lát !
- (B) Xin quí khách vui lòng chờ trong giây lát !
- (C) Xin quí khách chờ tôi trong giây lát !
- (D) Xin quí khách chờ tôi !
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
9當我們想說明『如果遊客有什麼需要請告知』時,我們應該怎麼說?
- (A) Nếu quí khách cần gì, xin nói cho tôi biết.
- (B) Nếu quí khách cần gì, xin tôi nói cho biết.
- (C) Nếu quí khách không cần gì, xin tôi nói cho biết.
- (D) Nếu quí khách cần gì, xin tôi không nói cho biết.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
10__________mùa xuân thời tiết ở đây rất mát mẻ.
- (A) Ở
- (B) Vào
- (C) Vào lúc
- (D) Khi
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
11Chúng ta phải __________ 30 phút để đi bộ lên núi Dương Minh.
- (A) tiêu
- (B) mất
- (C) bỏ
- (D) chạy
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
12Chúng ta sẽ lên núi Dương Minh ___________ xe buýt.
- (A) đi
- (B) ngồi
- (C) bằng
- (D) chạy
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
13Thời gian khởi hành của đoàn __________7h30’ sáng.
- (A) lúc
- (B) vào
- (C) ở
- (D) khi
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
14Nhà vệ sinh _________ ở phía tay trái.
- (A) ngồi
- (B) chiếm
- (C) nằm
- (D) đứng
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
15Xin hỏi ở đây ________ nhà vệ sinh không ?
- (A) có
- (B) chưa có
- (C) chưa
- (D) có chưa
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
16Khi đi du lịch, ___________xe buýt có phục vụ nước uống miễn phí.
- (A) tại
- (B) ở
- (C) trên
- (D) lên
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
17___________ khởi hành xin quí khách kiểm tra lại hành lý và giấy tờ tùy thân.
- (A) Trước khi
- (B) Trước
- (C) Khi
- (D) Tại
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
18Khu vực ___________không thích hợp mua sắm.
- (A) đây
- (B) này
- (C) là
- (D) ở
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
19__________ là khu vực bán hàng lưu niệm và đặc sản.
- (A) Đây
- (B) Họ
- (C) Này
- (D) Có
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
20Khi nào anh sẽ đi Cao Hùng du lịch ?
- (A) Tối qua.
- (B) Hôm qua.
- (C) Một ngày.
- (D) Ngày mai.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
21Chúng tôi phải chờ ở đây bao lâu ?
- (A) Ngày 1.
- (B) Sáng mai.
- (C) Ngày mai.
- (D) 1 ngày.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
22Cái này bao nhiêu tiền ?
- (A) 100 tiền.
- (B) 100 tiền Đài tệ.
- (C) 100 Đài tệ.
- (D) 100 Đài tiền.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
23Anh đã đi Đài Trung chơi chưa ?
- (A) Chưa rồi.
- (B) R ồi chưa.R
- (C) Chưa.
- (D) Đã.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
24Họ đã đăng ký lên máy bay khi nào ?
- (A) Ngày mai.
- (B) Ngày mốt.
- (C) Trước đây 20 phút.
- (D) 20 phút nữa.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
25Xin hỏi chị muốn uống gì ?
- (A) Uống.
- (B) Muốn.
- (C) Có.
- (D) Cà phê.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
26Xin hỏi nhà vệ sinh công cộng ở đâu ?
- (A) Đây là.
- (B) Đó là.
- (C) Ở đằng kia.
- (D) Ở xa.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
27Giá cả ở cửa hàng này thế nào ?
- (A) R ất ngắn.R
- (B) Rất nhỏ.R
- (C) Rất dài.
- (D) Rất hợp lý.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
28Tại sao anh không giới thiệu chúng tôi mua sắm ở khu vực này ?
- (A) Vì vậy khu vực này giá cả rất đắt.
- (B) Vì khu vực này giá cả đắt hơn.
- (C) Vậy khu vực này giá cả đắt hơn.
- (D) Vì vậy mà khu vực này giá cả rất đắt.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
29Rất nhiều người cho rằng khí hậu ở Đài Bắc không tốt lắm, vì so với Đài Trung thì khí hậu ở Đài Bắc :
- (A) vào mùa đông mưa nhiều và lạnh hơn.
- (B) vào mùa đông mưa không nhiều lắm.
- (C) vào mùa đông thời tiết không lạnh lắm.
- (D) vào mùa đông không mưa nhưng lạnh lắm.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
30Thành phố Cao Hùng là thành phố công nghiệp phát triển, nơi đây tập trung nhiều :
- (A) ngân hàng Mỹ.
- (B) nhà hàng Việt Nam.
- (C) máy bay.
- (D) nhà máy.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
31Địa hình của Đài Loan có nhiều đồi núi, núi Ngọc Sơn được xem là hòn núi :
- (A) nhỏ nhất ở Đài Loan.
- (B) thấp nhất ở Đài Loan.
- (C) cao nhất ở Đài Loan.
- (D) dài nhất ở Đài Loan.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
32Hiện nay Đài Loan có rất nhiều người di dân mới từ Đông Nam Á đến đây sinh sống, họ chủ yếu là :
- (A) trẻ em.
- (B) phụ nữ.
- (C) đàn ông.
- (D) người già.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
33Nói đến Đầm Nhật Nguyệt có lẽ không ai không biết đến khu du lịch nổi tiếng này, Đầm Nhật Nguyệt ở :
- (A) huyện Gia Nghĩa.
- (B) thành phố Đài Nam.
- (C) thành phố Cao Hùng.
- (D) huyện Nam Đầu.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
34Ở Đài Loan ngôn ngữ chủ yếu được dùng trong các cơ quan hành chính là :
- (A) tiếng Hẹ.
- (B) tiếng Việt Nam.
- (C) tiếng Trung.
- (D) tiếng Đài.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
35Có người đi vội vàng và không cẩn thận va vào người của bạn, họ thường sẽ nói gì ?
- (A) Xin cảm ơn.
- (B) Xin lỗi.
- (C) Xin chào.
- (D) Xin vui lòng.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
36Khi chúng ta gặp người mới quen biết, thông thường chúng ta sẽ nói gì ?
- (A) Xin chào ông ! Rất hân hạnh được gặp ông !
- (B) Chào tạm biệt ! Rất hân hạnh được gặp ông !
- (C) Hẹn gặp lại ! Rất hân hạnh được gặp ông !
- (D) Hẹn gặp lại ! Được gặp ông rất hân hạnh !
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
37Khi có một người nào đó cảm ơn chúng ta, chúng ta thường đáp lại thế nào ?
- (A) Đừng ngại.
- (B) Đừng khách sáo.
- (C) Đừng cảm ơn.
- (D) Đừng cảm tạ.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
38Khi bạn hỏi tuổi tác một người lớn, bạn nên hỏi như thế nào thì được xem là lịch sự và lễ phép ?
- (A) Xin hỏi anh mấy tuổi ?
- (B) Xin hỏi mấy tuổi ?
- (C) Xin hỏi bao nhiêu tuổi ?
- (D) Xin hỏi anh bao nhiêu tuổi ?
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
39Khi chúng ta muốn người khác hiểu rằng không được hút thuốc ở đây, chúng ta nên yêu cầu họ thế nào ?
- (A) Không hút thuốc.
- (B) Hãy hút thuốc ở đây !
- (C) Xin hút thuốc ở đây !
- (D) Xin đừng hút thuốc ở đây !
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
40Khi chúng ta đến muộn(đến trễ), chúng ta nên nói như thế nào thì lịch sự và lễ phép ?
- (A) Xin cảm ơn, tôi đã đến muộn.
- (B) Xin hỏi, tôi đã đến muộn.
- (C) Xin lỗi, tôi đã đến muộn.
- (D) Xin chào, tôi đã đến muộn.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
41Khi người khác làm việc gì đó cho chúng ta, chúng ta nên nói với họ :
- (A) Xin lỗi chị.
- (B) Xin cảm ơn chị !
- (C) Xin chào chị !
- (D) Xin hỏi chị.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
42Xin anh cho biết chúng tôi sẽ tập trung ở đây lúc mấy giờ ?
- (A) Chúng ta sẽ tập trung ở đây lúc 1 giờ 50 phút.
- (B) Chúng ta sẽ tập trung ở đây 1 giờ đồng hồ.
- (C) Chúng ta sẽ tập trung ở đây vào 1 giờ 50 phút.
- (D) Chúng ta sẽ tập trung ở đây lúc 1 giờ đồng hồ.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
43Anh nên uống nhiều nước, nghỉ ngơi và uống thuốc đúng giờ.
- (A) Dạ, Không sao đâu.
- (B) Dạ, xin cảm ơn bác sĩ !
- (C) Dạ, Không hề gì.
- (D) Dạ, Không có gì.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
44Thật ngại quá ! Trong công việc anh luôn luôn giúp tôi.
- (A) Chị đừng khách sáo, được giúp chị tôi rất vui.
- (B) Chị đừng buồn, không sao đâu.
- (C) Chị đừng buồn, không có chi.
- (D) Chị đừng ngại nữa.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
45Xin hỏi chị thích uống cà phê hay là trà ?
- (A) Tôi chưa uống.
- (B) Tôi thích uống.
- (C) Tôi muốn uống.
- (D) Cả hai đều thích.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
46Xin anh đừng xem nhẹ việc này.
- (A) Xin cảm ơn chị, chuyện của tôi.
- (B) Xin cảm ơn chị, tôi sẽ chú ý nhiều hơn.
- (C) Xin cảm ơn chị, không có gì.
- (D) Xin cảm ơn chị, không có chuyện gì.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
47Chị cảm thấy không khỏe chỗ nào ?
- (A) Dạ, tôi không khỏe.
- (B) Dạ, tôi cảm thấy hơi khỏe.
- (C) Dạ, tôi cảm thấy nhức đầu.
- (D) Dạ, tôi khỏe lắm.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
48Xin hỏi ông làm nghề gì ?
- (A) Tôi làm nghề tự do.
- (B) Tôi không làm nghề.
- (C) Tôi có làm nghề.
- (D) Tôi rất tự do.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
49Cho tôi gởi lời thăm cha mẹ của chị.
- (A) Không có gì đâu !
- (B) Đừng khách sáo !
- (C) Xin cảm ơn anh rất nhiều !
- (D) Cảm phiền anh quá !
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
50Xin chị hãy chú ý, khu vực này rất nguy hiểm.
- (A) Cảm ơn anh, tôi sẽ nguy hiểm.
- (B) Cảm ơn anh, tôi sợ nguy hiểm.
- (C) Cảm ơn anh, tôi sẽ cẩn thận chú ý.
- (D) Cảm ơn anh, tôi sẽ cẩn thận nguy hiểm.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
51Từ thành phố Đài Bắc đi Cao Hùng bằng tàu cao tốc mất bao nhiêu phút ?
- (A) Dạ, mất khoảng 90 phút.
- (B) Dạ, bây giờ là 2 giờ 25 phút.
- (C) Dạ, làm mất thời gian của tôi.
- (D) Dạ, không mất thời gian.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
52請問『Không ai hiểu tôi bằng anh ấy.』意思指的是:
- (A) Anh ấy là người hiểu tôi nhất.
- (B) Không có ai hiểu tôi cả.
- (C) Anh ấy không hiểu ai cả.
- (D) Anh ấy muốn ai hiểu tôi ?
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
53請問『Mẹ của tôi chưa bao giờ đi Việt nam chơi.』意思指的是:
- (A) Mẹ của tôi không muốn đi Việt Nam.
- (B) Trước đây mẹ của tôi đã đi Việt Nam, bây giờ chưa có dịp đi.
- (C) Từ trước đến nay mẹ của tôi chưa đi Việt Nam chơi.
- (D) Mẹ của tôi chưa muốn đi Việt Nam.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
54請問『Anh ấy không bao giờ ăn thịt bò.』意思指的是:
- (A) Anh ấy tuyệt đối không ăn thịt bò.
- (B) Trước đây anh ấy không ăn thịt bò, nếu có dịp anh ấy sẽ ăn thử.
- (C) Trước đây anh ấy không ăn thịt bò, bây giờ muốn ăn.
- (D) Anh ấy không muốn ăn thịt bò.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
55請問『Nghe đâu anh ấy đã đi Việt Nam làm việc rồi.』意思指的是:
- (A) Nghe anh ấy nói anh ấy sẽ đi Việt Nam làm việc.
- (B) Nghe anh ấy nói anh ấy đã đi Việt Nam làm việc.
- (C) Anh ấy thích đi Việt Nam làm việc.
- (D) Có ai đó cho biết anh ấy đã đi Việt Nam làm việc rồi.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
56請問『Thời tiết ở Đài Bắc lúc nóng lúc lạnh, làm cho mẹ rất khó chịu.』意思指的是:
- (A) Thời tiết ở Đài Bắc rất lạnh, làm cho mẹ rất khó chịu.
- (B) Thời tiết ở Đài Bắc không ổn định, làm cho mẹ rất khó chịu.
- (C) Thời tiết ở Đài Bắc rất nóng, làm cho mẹ rất khó chịu.
- (D) Thời tiết ở Đài Bắc rất ổn định, làm cho mẹ không khó chịu.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
57請問『Cả ngày hôm nay chị ấy không ăn gì cả.』意思指的是:
- (A) Cả ngày hôm nay chị ấy không ăn bất cứ cái gì.
- (B) Cả ngày hôm nay chị ấy chỉ muốn ăn.
- (C) Cả ngày hôm nay chị ấy không ăn cá.
- (D) Cả ngày hôm nay chị ấy chỉ ăn cá.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
58請問『Ông ấy đi Đài Bắc chơi luôn tiện thăm bạn của ông ấy.』意思指的是:
- (A) Bạn của ông ấy muốn đi Đài Bắc chơi.
- (B) Ông ấy muốn đi Đài Bắc thăm bạn của ông ấy.
- (C) Nhân dịp đi Đài Bắc chơi, ông ấy ghé thăm bạn ông ấy.
- (D) Nhân dịp đi thăm bạn, ông ấy muốn đến Đài Bắc chơi.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
59請問『Ở đây cái gì cũng đắt tiền.』意思指的是:
- (A) Ở đây có một số đồ giá cả hơi cao.
- (B) Ở đây bất cứ cái gì giá cả đều rất cao.
- (C) Ở đây bất cứ cái gì giá cả đều không cao.
- (D) Ở đây có một số đồ giá cả không cao.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
60___________Đài Bắc thì thời tiết ở Đài Nam nóng hơn.Phải, thời tiết ở Đài Nam rất nóng.
- (A) Ở
- (B) Thực ra
- (C) So với
- (D) Tại
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
61Người đàn ông ________đang nói chuyện với cô giáo là ba của tôi.Ồ, ba của bạn cao thật !
- (A) có
- (B) mà
- (C) sự
- (D) như
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
62Anh muốn uống cà phê Việt Nam không ?____________ là muốn.
- (A) Đột nhiên
- (B) Tôi
- (C) Phải
- (D) Đương nhiên
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
63Hôm nay mẹ có __________phim cổ trang không ?Không, hôm nay mẹ có việc bận.
- (A) đọc
- (B) xem
- (C) nhìn
- (D) thấy
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
64Ông ấy _________nói bao nhiêu thứ tiếng ?Ông ấy biết 5 thứ tiếng.
- (A) thích
- (B) được
- (C) biết
- (D) muốn
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
65Nghe nói anh ấy _________đi Việt Nam du lịch rồi.Phải, anh ấy sẽ đi Việt Nam du lịch với gia đình.
- (A) sắp
- (B) sẽ
- (C) đã
- (D) chưa
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
66Tại sao nhiều người cho rằng món ăn Việt Nam tốt cho sức khỏe ?
- (A) Tại vì món ăn Việt Nam béo ngậy.
- (B) Tại vì món ăn Việt Nam rất ngon.
- (C) Tại vì món ăn Việt Nam luôn được ăn kèm với rau sống và không béo ngậy.
- (D) Tại vì món ăn Việt Nam được chế biến công phu.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
67Người Việt Nam thường dùng gia vị gì khi nấu ăn ?
- (A) Nước tương.
- (B) Nước mắm.
- (C) Nước mía.
- (D) Nước trái cây.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
68Thành phần dinh dưỡng trong nước mắm chủ yếu là từ đâu ?
- (A) Đậu.
- (B) Tôm.
- (C) Thịt.
- (D) Cá.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
69Tại sao ở thành phố Đài Bắc có thể ăn món ăn Việt Nam ?
- (A) Tại vì ở thành phố Đài Bắc có nhiều nhà hàng và tiệm ăn Việt Nam.
- (B) Tại vì người Đài Bắc thích ăn món ăn Việt Nam.
- (C) Tại vì ở Đài Bắc có nhiều nhà hàng.
- (D) Tại vì người Đài Bắc thích nhà hàng Việt Nam.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
70Món ăn Việt Nam nào được nhiều người yêu thích ?
- (A) Cà phê.
- (B) Canh chua.
- (C) Phở bò.
- (D) Phở dê.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
71Các phương tiện giao thông ở thành phố Đài Bắc như thế nào ?
- (A) Có nhiều phương tiện giao thông ở Đài Bắc.
- (B) Phương tiện giao thông ở Đài Bắc có nhiều loại tiện lợi và hiện đại.
- (C) Phương tiện giao thông ở Đài Bắc tiện lợi hơn.
- (D) Phương tiện giao thông ở Đài Bắc hiện đại hơn.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
72Khi ở Đài Bắc bạn có thể sử dụng những phương tiện giao thông công cộng nào ?
- (A) Bạn chỉ có thể sử dụng xe buýt và xe tắc xi.
- (B) Bạn chỉ có thể sử dụng xe buýt và xe điện ngầm.
- (C) Bạn chỉ có thể sử dụng xe điện ngầm, xe lửa và xe tắc xi.
- (D) Bạn có thể sử dụng xe buýt, xe điện ngầm, xe tắc xi, xe lửa hay tàu cao tốc.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
73Ngoài các phương tiện giao thông công cộng bạn có thể thuê xe gì để đi lại trong thành phố ?
- (A) Xe đạp.
- (B) Xe máy.
- (C) Xe xích lô.
- (D) Xe ô tô.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
74Đi xe đạp có ích lợi gì ?
- (A) Đi xe đạp có ích lợi, rất tốt cho môi trường.
- (B) Đi xe đạp có ích lợi, rất tốt cho sức khỏe.
- (C) Đi xe đạp vừa tốt cho môi trường lại vừa tốt cho sức khỏe.
- (D) Đi xe đạp có ích lợi và tốt cho mọi người.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
75Tại sao giao thông ở Đài Bắc đôi khi ùn tắc ?
- (A) Tại vì xe công cộng quá nhiều.
- (B) Tại vì xe cộ nhiều và nhiều người thích tự lái xe.
- (C) Tại vì Đài Bắc quá nhỏ.
- (D) Tại vì Đài Bắc quá nhiều người.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
76Ngày nay việc mua sắm chỉ dành riêng cho phụ nữ phải không ?
- (A) Phải, chỉ có phụ nữ thích mua sắm.
- (B) Không phải, ngày nay nam giới cũng thích đi mua sắm.
- (C) Phải, phụ nữ chỉ thích mua sắm.
- (D) Không phải, ngày nay phụ nữ thích nam giới mua sắm.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
77Cửa hàng bách hóa, cửa hàng bán sỉ thường có ở đâu tại Đài Loan ?
- (A) Các thành phố lớn.
- (B) Các thành phố nhỏ.
- (C) Các khu miền núi.
- (D) Các khu hẻo lánh.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
78Khi mua sắm ở cửa hàng bách hóa, ngoài tiền mặt ra còn có thể thanh toán tiền bằng hình thức gì ?
- (A) Thẻ nhân viên.
- (B) Thẻ điện thoại.
- (C) Thẻ tín dụng.
- (D) Thẻ ra vào cổng.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
79Thái độ của nhân viên tại các cửa hàng bách hóa, cửa hàng bán sỉ, siêu thị như thế nào ?
- (A) Họ rất hài lòng.
- (B) Họ không hài lòng lắm.
- (C) Họ không niềm nở lắm.
- (D) Họ rất niềm nở.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
80Tùy theo các hệ thống cửa hàng khác nhau, nếu bạn không hài lòng về một mặt hàng nào đó thì có thể trảlại hàng trong vòng bao lâu ?
- (A) Trong vòng 3 ngày đến 20 ngày.
- (B) Trong vòng 5 ngày đến 30 ngày.
- (C) Trong vòng 7 ngày đến 30 ngày.
- (D) Trong vòng 10 ngày đến 20 ngày.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
導遊領隊 外國語(越南語) 其他年度
- 112 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 111 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 110 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 109 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 108 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 107 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 106 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 105 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 104 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 103 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
題目與標準答案來源:考選部考畢試題查詢平臺(政府資訊公開資料)。最後更新:。