導遊領隊 103 年 導遊人員 外國語(越南語) 考古題與詳解
本卷共 80 題,其中 80 題附有本站自撰的逐題詳解。題目與標準答案取自考選部「考畢試題查詢平臺」的公開資料;詳解由本站撰寫並標註出處。本頁列出全部題目與標準答案,並免費試讀前 3 題的詳解;其餘詳解在線上作答時逐題顯示。
1Các quý khách đã ăn sáng____?
- (A) không
- (B) chưa
- (C) nữa
- (D) có không
正解:(B)
逐題詳解(免費試讀)
✅ (B) 「chưa」用在疑問句中,詢問某動作「是否已經發生」,常與「đã…chưa」呼應,表示「吃了早餐了嗎(尚未發生)」。
❌ (A) 「không」是單純否定疑問,不能表達「已經…了沒」的完成語氣。
❌ (C) 「nữa」意為「再、又」,與問句完成義無關。
❌ (D) 「có không」是「有沒有」的一般問法,不能搭配前面的「đã」表示「已經了嗎」。
📚 出處:越南語語法:時間副詞「đã…chưa」完成問句用法
2Sau khi uống thuốc ông ấy đã cảm thấy khoẻ____.
- (A) xuống
- (B) xong
- (C) lên
- (D) đi
正解:(C)
逐題詳解(免費試讀)
✅ (C) 「khoẻ lên」是 Vietnamese 的趨向補語用法,表示狀態「好轉、恢復起來」,服藥後感覺身體變好。
❌ (A) 「khoẻ xuống」表示健康「走下坡、變差」,與服藥後好轉語意相反。
❌ (B) 「khoẻ xong」語意不通,「xong」表示動作結束,不接形容詞表狀態變化。
❌ (D) 「khoẻ đi」表示遠離、離開,不能表達康復好轉。
📚 出處:越南語語法:方向補語 lên/xuống 表狀態增減
3Hàng năm ____ mùa xuân, Đài Bắc đều tổ chức Lễ hội Hoa Đăng.
- (A) vào
- (B) trong
- (C) ở
- (D) ngoài
正解:(A)
逐題詳解(免費試讀)
✅ (A) 「vào」用於指時間點,如「vào mùa xuân」(於春季),是表達「在…季節」的固定介系詞。
❌ (B) 「trong」指「在…之內」,多用於空間或一段時間的範圍內,不接季節時點。
❌ (C) 「ở」指「在…地方」,用於地點,不與季節搭配。
❌ (D) 「ngoài」意為「在…外面」,與季節無關。
📚 出處:越南語語法:時間介系詞 vào/trong/ở 的用法區別
4Từ Đài Bắc đến Cao Hùng đi____tàu cao tốc____90 phút.
- (A) trên/thì
- (B) bằng/mất
- (C) trong/nên
- (D) lên/mất
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
5Trời đang mưa to, các bạn nhớ mặc áo mưa vào _________ ướt.
- (A) nếu
- (B) kẻo
- (C) thì
- (D) vì
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
6Trên ________sông này có rất nhiều cây xanh.
- (A) bờ
- (B) con
- (C) dòng
- (D) cái
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
7Trái đất __________ xung quanh mặt trời.
- (A) đi
- (B) quay
- (C) bay
- (D) chạy
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
8A:Anh muốn ăn gì? B:Ăn gì ______.
- (A) cũng không
- (B) cũng được
- (C) vậy cũng
- (D) thế cũng
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
9Khí hậu trên trái đất càng ngày càng xấu _________.
- (A) xuống
- (B) nhanh
- (C) đi
- (D) chậm
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
10Sang Đài Bắc nhờ chị đổi ________ tôi tiền Đài tệ nhé!
- (A) làm
- (B) giùm
- (C) được
- (D) ra
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
11Trưa nay, tôi đã ____________một vụ tai nạn.
- (A) chứng kiến
- (B) giám sát
- (C) nhìn ngó
- (D) ngắm
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
12Dân Đài Loan____ hiếu khách.
- (A) ai nào cũng
- (B) người nào cũng
- (C) gì nào cũng
- (D) tất cả cũng
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
13Anh____ tới Đài Loan lần nào____?
- (A) đang...chưa
- (B) đang...rồi
- (C) đã...chưa
- (D) đã...rồi
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
14Ngày mai chúng tôi____áo xanh và____giày đỏ.
- (A) đi..mặc
- (B) mặc..đội
- (C) đội..đi
- (D) mặc.. đi
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
15Vào ngày nghỉ cửa hàng này đông quá, ____người____người.
- (A) toàn..là
- (B) chỉ..và
- (C) là..và
- (D) cứ..là
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
16Khách sạn này phòng nào cũng đều có hai____nước khoáng miễn phí.
- (A) cốc
- (B) quả
- (C) chai
- (D) cái
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
17Bảo tàng Cố Cung ở Đài Bắc đã xây dựng ____ rồi?
- (A) bao giờ
- (B) bao lâu
- (C) bao nhiêu
- (D) bao cái
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
18____hơi mệt___chúng ta___đi chợ đêm tham quan.
- (A) Tuy..nhưng..vẫn
- (B) Nếu..thì..vẫn
- (C) Vì..nếu..vẫn
- (D) Tại..nên..vẫn
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
19Hành khách ấy đã lên xe rồi mà không ai biết___bác tài xế cũng không biết.
- (A) hóa ra
- (B) miễn là
- (C) thậm chí
- (D) thầm thì
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
20Mọi người uống nước đi cho _________ khát.
- (A) để
- (B) đỡ
- (C) mà
- (D) nên
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
21Sắp xếp các từ thành một câu đúng:①không những ②bây giờ ③Đài Bắc ④phát triển ⑤mà còn ⑥rấtsạch sẽ
- (A) ④-③-①-②-⑥-⑤
- (B) ③-①-⑤-④-⑥-②
- (C) ③-②-①-④-⑤-⑥
- (D) ③-④-②-①-⑥-⑤
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
22Sắp xếp các từ thành một câu đúng:①Đài Bắc ②so ③Cao Hùng ④nóng ⑤hơn ⑥với
- (A) ②-⑥-①-③-④-⑤
- (B) ①-③-②-⑥-④-⑤
- (C) ③-④-⑤-①-②-⑥
- (D) ①-④-⑤-③-②-⑥
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
23Sắp xếp các từ thành một câu đúng:①không mưa to ②vì ③lên núi Dương Minh Sơn ④chúng ta vẫn ⑤trời⑥nên
- (A) ④-⑥-③-⑤-②-①
- (B) ②-⑤-①-⑥-④-③
- (C) ⑤-②-①-⑥-④-③
- (D) ⑤-②-①-④-⑥-③
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
24Chuyện vui mà người hướng dẫn viên kể thật____, ai mà tin được!
- (A) hoang đường
- (B) hấp dẫn
- (C) dễ nghe
- (D) đáng tin
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
25Hôm nay là ngày làm việc thứ hai của một tuần, hôm nay là____.
- (A) Thứ hai
- (B) Thứ ba
- (C) Thứ sáu
- (D) Chủ nhật
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
26Tháng bảy trời rất nóng, vì tháng ấy là____.
- (A) mùa Xuân
- (B) mùa Đông
- (C) mùa Thu
- (D) mùa Hè
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
27Cửa hàng này đang khuyến mãi, cái gì cũng____.
- (A) giảm giá
- (B) tăng giá
- (C) tụt giá
- (D) mất giá
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
28Nhà hàng này rất ____,mọi người đều biết nhà hàng này.
- (A) ồn ào
- (B) đa dạng
- (C) hiện đại
- (D) nổi tiếng
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
29Đài Loan là một hòn đảo ở khu vực ____.
- (A) Đông Á
- (B) Nam Á
- (C) Tây Á
- (D) Bắc Á
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
30Tìm hiểu các loại thông tin của một quốc gia mà bạn đi du lịch sẽ giúp bạn____nhiều hơn.
- (A) phát triển
- (B) khám phá
- (C) trải qua
- (D) phát biểu
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
31Suy thoái kinh tế đã dẫn đến tình hình____ của thị trường du lịch càng thêm căng thẳng.
- (A) cảnh sắc
- (B) chiến tranh
- (C) trao đổi
- (D) cạnh tranh
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
32Bạn ấy ăn hết phần của mọi người, bạn ấy thật là____.
- (A) tốt bụng
- (B) tham ăn
- (C) ăn gian
- (D) tham danh
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
33Anh chị ______ chú ý đọc kỹ các hướng dẫn của khách sạn trước khi nhận phòng.
- (A) cho
- (B) ngay
- (C) phải
- (D) bận
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
34Bây giờ thời tiết ở Đài Bắc ________ là mùa xuân.
- (A) sẽ
- (B) đang
- (C) mãi
- (D) luôn
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
35Hôm qua chúng tôi đi thăm Hoa Liên _________chưa đi Nghi Lan.
- (A) sẽ
- (B) đã
- (C) chứ
- (D) vậy
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
36______ mùa hè là họ lại đi du lịch.
- (A) Nên
- (B) Tại
- (C) Luôn
- (D) Cứ
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
37Tôi _________ nghèo khổ nên tôi biết giá trị của đồng tiền.
- (A) suốt
- (B) không
- (C) từng
- (D) chưa
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
38Người mua hàng được gọi là ________.
- (A) du khách
- (B) khách sạn
- (C) hành khách
- (D) khách hàng
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
39Bác sỹ khám cho bệnh nhân rất________.
- (A) buồn
- (B) vui
- (C) kỹ
- (D) quan tâm
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
40Du Lịch Đài Loan trong những năm gần đây luôn được du khách trong và ngoài nước_________.
- (A) nhìn ngó
- (B) nhớ mong
- (C) tranh thủ
- (D) quan tâm
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
41Từ nào đồng nghĩa với cụm từ “thắt lưng buộc bụng”?
- (A) tiết kiệm
- (B) xa xỉ
- (C) lãng phí
- (D) tốn kém
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
42Từ nào đồng nghĩa với từ “lộn xộn”?
- (A) trật tự
- (B) trình tự
- (C) nhốn nháo
- (D) thuận tiện
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
43Từ nào trái nghĩa với từ “trước mắt”?
- (A) tạm thời
- (B) nhất thời
- (C) chốc lát
- (D) lâu dài
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
44Từ nào trái nghĩa với từ “tỉ mỉ”?
- (A) cẩn thận
- (B) cẩu thả
- (C) kỹ càng
- (D) kỹ lưỡng
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
45Sau khi ngồi xe rất lâu mới được tới nhà hàng ăn cơm, khách nói “Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng” có nghĩalà gì?
- (A) Cơm nhà hàng rất ngon.
- (B) Mệt không ăn nổi cơm.
- (C) Vì ăn bữa cơm mà mất nhiều thời gian.
- (D) Nhà hàng ấy có món cháo nổi tiếng.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
46Khi khách phàn nàn rằng lịch trình này như “cưỡi ngựa xem hoa”, khách muốn nói là lịch trình này như thế nào?
- (A) hoa rất đẹp
- (B) qua loa
- (C) tỉ mỉ
- (D) cẩn thận
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
47Nhằm chỉ những người tham lam, hay yêu cầu đòi hỏi nhiều hơn nữa, chúng ta sẽ sử dụng câu thành ngữ nào?
- (A) Chó chê mèo lắm lông.
- (B) Đắt như tôm tươi.
- (C) Được voi đòi tiên.
- (D) Thầy bói xem voi.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
48Khi nói những người hiểu biết hạn hẹp mà chủ quan, coi thường thực tế, chúng ta hay sử dụng câu thành ngữ nào?
- (A) Rồng bay phượng múa.
- (B) Ếch ngồi đáy giếng.
- (C) Cá nằm trên thớt.
- (D) Chó cậy gần nhà.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
49Khi khách du lịch hỏi “Giá ở đây có phải chăng không?” Bạn sẽ hiểu như thế nào?
- (A) Không muốn mua hàng ở đây.
- (B) Giá này thật vớ vẩn.
- (C) Giá này trên trời.
- (D) Giá này có hợp lý không.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
50Trong ngày Tết Âm lịch của người Việt thường có mâm ngũ quả. Mâm ngũ quả thường chọn mấy loại quả (trái)?
- (A) 1
- (B) 2
- (C) 5
- (D) 8
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
51Nếu khách trong đoàn hỏi “Không ăn sáng tại khách sạn thì có được trả lại tiền không?” Bạn sẽ trả lời thế nào?
- (A) Sẽ trả lại toàn bộ số tiền.
- (B) Sẽ trả lại một nửa số tiền.
- (C) Sẽ không được trả lại tiền.
- (D) Có thể đòi một bữa ăn khác.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
52Khi trên xe có khách du lịch mời bạn hút thuốc, bạn nên trả lời như thế nào?
- (A) Cảm ơn, thuốc này rất tốt.
- (B) Xin lỗi, Đài Loan cấm hút thuốc nơi công cộng.
- (C) Cảm ơn, tôi sẽ hút thuốc.
- (D) Xin lỗi, tôi không có thuốc.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
53Khi khách du lịch hỏi về các hình thức thanh toán của siêu thị Đài Loan, bạn sẽ trả lời như thế nào?
- (A) Không được mặc cả.
- (B) Thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng.
- (C) Mở cửa 24 trên 24 giờ.
- (D) Giá cả rất rẻ.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
54Khi có khách là người theo đạo Hồi giáo, anh ấy sẽ không ăn thịt gì?
- (A) thịt gà
- (B) thịt bò
- (C) thịt dê
- (D) thịt heo
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
55Khi dẫn khách đi tắm suối nước nóng, nên đề nghị khách tuân theo nguyên tắc nào?
- (A) Trước khi vào bể tắm nên ăn cơm đã.
- (B) Trước khi vào bể tắm nên tắm rửa trước.
- (C) Nên vào bể tắm để tắm rửa một thể.
- (D) Nên mang thức ăn vào bể tắm.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
56Người Việt Nam có được xin VISA Đài Loan không?
- (A) Chỉ được xin VISA công vụ.
- (B) Được theo quy định xin các loại VISA.
- (C) Chỉ được xin VISA thăm người thân.
- (D) Chỉ được xin VISA lao động.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
57Người Việt xin VISA du lịch sang Đài Loan giấy tờ nào không cần thiết?
- (A) Giấy chứng nhận việc làm
- (B) Chương trình tour du lịch
- (C) Giấy khai sinh
- (D) Vé máy bay khứ hồi
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
58Khi khách du lịch muốn đổi tiền sang Đài tệ, bạn sẽ cung cấp thông tin gì cho khách?
- (A) giá vàng
- (B) giá trị
- (C) tỷ giá
- (D) thành giá
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
59Khi khách du lịch hỏi tại sao trong hóa đơn nhà hàng bị cộng thêm mười phần trăm số tiền, bạn sẽ trả lời như thếnào?
- (A) Số tiền ấy là thuế GTGT do nhà nước quy định.
- (B) Số tiền ấy là thuế dịch vụ do nhà nước quy định.
- (C) Số tiền ấy là lệ phí dịch vụ do nhà nước quy định.
- (D) Số tiền ấy là tiền dịch vụ vì ngoài thức ăn nhà hàng còn cung cấp dịch vụ.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
60Khách du lịch hay hỏi về chuyện “tiền tip”, từ ấy là gì?
- (A) tiền boa
- (B) tiền mặt
- (C) tiền lẻ
- (D) tiền xe
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
61Thời nhà Thanh Đài Bắc có 5 cửa thành, cửa thành nào sau đây cũng gọi là “Bắc môn”?
- (A) Bảo Thành môn
- (B) Lệ Chính môn
- (C) Thừa Ơn môn
- (D) Cảnh Phúc môn
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
62Công viên quốc gia Dương Minh Sơn là công viên quốc gia thứ____của Đài Loan?
- (A) 1
- (B) 2
- (C) 3
- (D) 4
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
63Bảo tàng Cố Cung của Đài Loan tổng cộng có____ cổ vật cây cải đá xanh?
- (A) 1
- (B) 2
- (C) 3
- (D) 4
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
64Phía nào của Đầm Nhật Nguyệt có hình như mặt trời?
- (A) đông
- (B) tây
- (C) nam
- (D) bắc
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
65Trà Đài Loan rất đa dạng và nổi tiếng, thông thường loại trà nào không phải là trà qua lên men (ôxy hóa)?
- (A) trà đỏ
- (B) trà xanh
- (C) trà Ô Long
- (D) trà Bao Trồng
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
66Đường hầm qua núi Tuyết Sơn của Đài Loan dài bao nhiêu mét?
- (A) 12.942
- (B) 5.942
- (C) 15.942
- (D) 21.942
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
67Tại Đài Loan công viên quốc gia nào lấy di tích lịch sử làm địa điểm du lịch?
- (A) Ngọc Sơn
- (B) Dương Minh Sơn
- (C) Khẩn Đinh
- (D) Kim Môn
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
68Tại Đài Loan đồng bằng nào có diện tích lớn nhất?
- (A) Gia Nam
- (B) Bình Đông
- (C) Lan Dương
- (D) Chương Hóa
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
69Tuyến đường sắt sớm nhất của Đài Loan do ai xây dựng?
- (A) Trịnh Thành Công
- (B) Tưởng Giới Thạch
- (C) Mã Anh Cửu
- (D) Lưu Minh Truyền
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
70Cao Hùng có một con sông rất nổi tiếng, con sông ấy tên là gì?
- (A) sông Đạm Thủy
- (B) sông Cơ Long
- (C) sông Tình yêu
- (D) sông Tăng VănBảo tàng Cố Cung của Đài Loan được xây dựng vào năm 1965 ở một vị trí được cho là “ngọa hổ tàng long”. Bảo
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
71Bảo tàng Cố Cung mỗi đợt chỉ trưng bày khoảng bao nhiêu cổ vật?
- (A) 1.500
- (B) 1,500
- (C) 1.644
- (D) 400,000
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
72Khách đến tham bảo tàng Cố Cung phần lớn là người nơi nào?
- (A) Hàn Quốc
- (B) Nhật Bản
- (C) Việt Nam
- (D) Trung Quốc
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
73Theo nội dung bài văn này khi Tưởng Giới Thạch sang Đài Loan có bao nhiêu người đi theo?
- (A) 200.000
- (B) 600.000
- (C) 2.500.000
- (D) 1.500.000
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
74Tại sao tác giả suýt lạc mất người hướng dẫn?
- (A) Xem cổ vật hơi lâu.
- (B) Khách trong Cố Cung quá đông.
- (C) Cổ vật quá nhiều.
- (D) Đi phòng toilet (toa-lét).
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
75Theo bài văn thì du khách phải mất bao nhiêu năm mới được xem hết cổ vật ở bảo tàng Cố Cung?
- (A) 1965
- (B) 1644
- (C) 117
- (D) 10Tour Du Lịch Đài Loan 5 ngày 4 đêm. Giá trọn gói:17.980.000 đồng (người lớn), 16.200.000 đồng (trẻ em). Ngày 1:
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
76Khách của Tour này sẽ khám phá chợ đêm của Đài Loan mấy lần?
- (A) 1
- (B) 2
- (C) 3
- (D) 4
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
77Khách của tour này sẽ từ sân bay nào về Việt Nam?
- (A) Đào Viên
- (B) Đài Bắc
- (C) Cao Hùng
- (D) Đài Trung
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
78Anh Minh và con gái 6 tuổi tham gia tour này phải mất bao nhiêu nghìn đồng?
- (A) 17.980
- (B) 16.200
- (C) 34.180
- (D) 34.180.000
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
79Ngay sau khi tới Đài Bắc khách của tour này sẽ làm gì?
- (A) đi nhận phòng
- (B) đi thăm Đạm Thủy
- (C) đi tháp Taipei 101
- (D) đi ăn tối
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
80Sau khi thăm Phủ Tổng Thống khách của tour này sẽ đi đâu?
- (A) Cao Hùng
- (B) Đào Viên
- (C) Nam Đầu
- (D) Đạm Thủy
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
導遊領隊 外國語(越南語) 其他年度
- 112 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 111 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 110 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 109 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 108 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 107 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 106 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 105 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 104 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 102 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
題目與標準答案來源:考選部考畢試題查詢平臺(政府資訊公開資料)。最後更新:。