導遊領隊 103 年 導遊人員 外國語(越南語) 考古題與詳解

本卷共 80 題,其中 80 題附有本站自撰的逐題詳解。題目與標準答案取自考選部「考畢試題查詢平臺」的公開資料;詳解由本站撰寫並標註出處。本頁列出全部題目與標準答案,並免費試讀前 3 題的詳解;其餘詳解在線上作答時逐題顯示。

▶ 線上作答這一卷(80 題,建議 80 分鐘)

  1. 1Các quý khách đã ăn sáng____?

    1. (A) không
    2. (B) chưa
    3. (C) nữa
    4. (D) có không

    正解:(B)

    逐題詳解(免費試讀)

    ✅ (B) 「chưa」用在疑問句中,詢問某動作「是否已經發生」,常與「đã…chưa」呼應,表示「吃了早餐了嗎(尚未發生)」。

    ❌ (A) 「không」是單純否定疑問,不能表達「已經…了沒」的完成語氣。

    ❌ (C) 「nữa」意為「再、又」,與問句完成義無關。

    ❌ (D) 「có không」是「有沒有」的一般問法,不能搭配前面的「đã」表示「已經了嗎」。

    📚 出處:越南語語法:時間副詞「đã…chưa」完成問句用法

  2. 2Sau khi uống thuốc ông ấy đã cảm thấy khoẻ____.

    1. (A) xuống
    2. (B) xong
    3. (C) lên
    4. (D) đi

    正解:(C)

    逐題詳解(免費試讀)

    ✅ (C) 「khoẻ lên」是 Vietnamese 的趨向補語用法,表示狀態「好轉、恢復起來」,服藥後感覺身體變好。

    ❌ (A) 「khoẻ xuống」表示健康「走下坡、變差」,與服藥後好轉語意相反。

    ❌ (B) 「khoẻ xong」語意不通,「xong」表示動作結束,不接形容詞表狀態變化。

    ❌ (D) 「khoẻ đi」表示遠離、離開,不能表達康復好轉。

    📚 出處:越南語語法:方向補語 lên/xuống 表狀態增減

  3. 3Hàng năm ____ mùa xuân, Đài Bắc đều tổ chức Lễ hội Hoa Đăng.

    1. (A) vào
    2. (B) trong
    3. (C) ở
    4. (D) ngoài

    正解:(A)

    逐題詳解(免費試讀)

    ✅ (A) 「vào」用於指時間點,如「vào mùa xuân」(於春季),是表達「在…季節」的固定介系詞。

    ❌ (B) 「trong」指「在…之內」,多用於空間或一段時間的範圍內,不接季節時點。

    ❌ (C) 「ở」指「在…地方」,用於地點,不與季節搭配。

    ❌ (D) 「ngoài」意為「在…外面」,與季節無關。

    📚 出處:越南語語法:時間介系詞 vào/trong/ở 的用法區別

  4. 4Từ Đài Bắc đến Cao Hùng đi____tàu cao tốc____90 phút.

    1. (A) trên/thì
    2. (B) bằng/mất
    3. (C) trong/nên
    4. (D) lên/mất

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  5. 5Trời đang mưa to, các bạn nhớ mặc áo mưa vào _________ ướt.

    1. (A) nếu
    2. (B) kẻo
    3. (C) thì
    4. (D) vì

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  6. 6Trên ________sông này có rất nhiều cây xanh.

    1. (A) bờ
    2. (B) con
    3. (C) dòng
    4. (D) cái

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  7. 7Trái đất __________ xung quanh mặt trời.

    1. (A) đi
    2. (B) quay
    3. (C) bay
    4. (D) chạy

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  8. 8A:Anh muốn ăn gì? B:Ăn gì ______.

    1. (A) cũng không
    2. (B) cũng được
    3. (C) vậy cũng
    4. (D) thế cũng

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  9. 9Khí hậu trên trái đất càng ngày càng xấu _________.

    1. (A) xuống
    2. (B) nhanh
    3. (C) đi
    4. (D) chậm

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  10. 10Sang Đài Bắc nhờ chị đổi ________ tôi tiền Đài tệ nhé!

    1. (A) làm
    2. (B) giùm
    3. (C) được
    4. (D) ra

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  11. 11Trưa nay, tôi đã ____________một vụ tai nạn.

    1. (A) chứng kiến
    2. (B) giám sát
    3. (C) nhìn ngó
    4. (D) ngắm

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  12. 12Dân Đài Loan____ hiếu khách.

    1. (A) ai nào cũng
    2. (B) người nào cũng
    3. (C) gì nào cũng
    4. (D) tất cả cũng

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  13. 13Anh____ tới Đài Loan lần nào____?

    1. (A) đang...chưa
    2. (B) đang...rồi
    3. (C) đã...chưa
    4. (D) đã...rồi

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  14. 14Ngày mai chúng tôi____áo xanh và____giày đỏ.

    1. (A) đi..mặc
    2. (B) mặc..đội
    3. (C) đội..đi
    4. (D) mặc.. đi

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  15. 15Vào ngày nghỉ cửa hàng này đông quá, ____người____người.

    1. (A) toàn..là
    2. (B) chỉ..và
    3. (C) là..và
    4. (D) cứ..là

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  16. 16Khách sạn này phòng nào cũng đều có hai____nước khoáng miễn phí.

    1. (A) cốc
    2. (B) quả
    3. (C) chai
    4. (D) cái

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  17. 17Bảo tàng Cố Cung ở Đài Bắc đã xây dựng ____ rồi?

    1. (A) bao giờ
    2. (B) bao lâu
    3. (C) bao nhiêu
    4. (D) bao cái

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  18. 18____hơi mệt___chúng ta___đi chợ đêm tham quan.

    1. (A) Tuy..nhưng..vẫn
    2. (B) Nếu..thì..vẫn
    3. (C) Vì..nếu..vẫn
    4. (D) Tại..nên..vẫn

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  19. 19Hành khách ấy đã lên xe rồi mà không ai biết___bác tài xế cũng không biết.

    1. (A) hóa ra
    2. (B) miễn là
    3. (C) thậm chí
    4. (D) thầm thì

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  20. 20Mọi người uống nước đi cho _________ khát.

    1. (A) để
    2. (B) đỡ
    3. (C) mà
    4. (D) nên

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  21. 21Sắp xếp các từ thành một câu đúng:①không những ②bây giờ ③Đài Bắc ④phát triển ⑤mà còn ⑥rấtsạch sẽ

    1. (A) ④-③-①-②-⑥-⑤
    2. (B) ③-①-⑤-④-⑥-②
    3. (C) ③-②-①-④-⑤-⑥
    4. (D) ③-④-②-①-⑥-⑤

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  22. 22Sắp xếp các từ thành một câu đúng:①Đài Bắc ②so ③Cao Hùng ④nóng ⑤hơn ⑥với

    1. (A) ②-⑥-①-③-④-⑤
    2. (B) ①-③-②-⑥-④-⑤
    3. (C) ③-④-⑤-①-②-⑥
    4. (D) ①-④-⑤-③-②-⑥

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  23. 23Sắp xếp các từ thành một câu đúng:①không mưa to ②vì ③lên núi Dương Minh Sơn ④chúng ta vẫn ⑤trời⑥nên

    1. (A) ④-⑥-③-⑤-②-①
    2. (B) ②-⑤-①-⑥-④-③
    3. (C) ⑤-②-①-⑥-④-③
    4. (D) ⑤-②-①-④-⑥-③

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  24. 24Chuyện vui mà người hướng dẫn viên kể thật____, ai mà tin được!

    1. (A) hoang đường
    2. (B) hấp dẫn
    3. (C) dễ nghe
    4. (D) đáng tin

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  25. 25Hôm nay là ngày làm việc thứ hai của một tuần, hôm nay là____.

    1. (A) Thứ hai
    2. (B) Thứ ba
    3. (C) Thứ sáu
    4. (D) Chủ nhật

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  26. 26Tháng bảy trời rất nóng, vì tháng ấy là____.

    1. (A) mùa Xuân
    2. (B) mùa Đông
    3. (C) mùa Thu
    4. (D) mùa Hè

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  27. 27Cửa hàng này đang khuyến mãi, cái gì cũng____.

    1. (A) giảm giá
    2. (B) tăng giá
    3. (C) tụt giá
    4. (D) mất giá

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  28. 28Nhà hàng này rất ____,mọi người đều biết nhà hàng này.

    1. (A) ồn ào
    2. (B) đa dạng
    3. (C) hiện đại
    4. (D) nổi tiếng

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  29. 29Đài Loan là một hòn đảo ở khu vực ____.

    1. (A) Đông Á
    2. (B) Nam Á
    3. (C) Tây Á
    4. (D) Bắc Á

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  30. 30Tìm hiểu các loại thông tin của một quốc gia mà bạn đi du lịch sẽ giúp bạn____nhiều hơn.

    1. (A) phát triển
    2. (B) khám phá
    3. (C) trải qua
    4. (D) phát biểu

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  31. 31Suy thoái kinh tế đã dẫn đến tình hình____ của thị trường du lịch càng thêm căng thẳng.

    1. (A) cảnh sắc
    2. (B) chiến tranh
    3. (C) trao đổi
    4. (D) cạnh tranh

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  32. 32Bạn ấy ăn hết phần của mọi người, bạn ấy thật là____.

    1. (A) tốt bụng
    2. (B) tham ăn
    3. (C) ăn gian
    4. (D) tham danh

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  33. 33Anh chị ______ chú ý đọc kỹ các hướng dẫn của khách sạn trước khi nhận phòng.

    1. (A) cho
    2. (B) ngay
    3. (C) phải
    4. (D) bận

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  34. 34Bây giờ thời tiết ở Đài Bắc ________ là mùa xuân.

    1. (A) sẽ
    2. (B) đang
    3. (C) mãi
    4. (D) luôn

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  35. 35Hôm qua chúng tôi đi thăm Hoa Liên _________chưa đi Nghi Lan.

    1. (A) sẽ
    2. (B) đã
    3. (C) chứ
    4. (D) vậy

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  36. 36______ mùa hè là họ lại đi du lịch.

    1. (A) Nên
    2. (B) Tại
    3. (C) Luôn
    4. (D) Cứ

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  37. 37Tôi _________ nghèo khổ nên tôi biết giá trị của đồng tiền.

    1. (A) suốt
    2. (B) không
    3. (C) từng
    4. (D) chưa

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  38. 38Người mua hàng được gọi là ________.

    1. (A) du khách
    2. (B) khách sạn
    3. (C) hành khách
    4. (D) khách hàng

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  39. 39Bác sỹ khám cho bệnh nhân rất________.

    1. (A) buồn
    2. (B) vui
    3. (C) kỹ
    4. (D) quan tâm

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  40. 40Du Lịch Đài Loan trong những năm gần đây luôn được du khách trong và ngoài nước_________.

    1. (A) nhìn ngó
    2. (B) nhớ mong
    3. (C) tranh thủ
    4. (D) quan tâm

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  41. 41Từ nào đồng nghĩa với cụm từ “thắt lưng buộc bụng”?

    1. (A) tiết kiệm
    2. (B) xa xỉ
    3. (C) lãng phí
    4. (D) tốn kém

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  42. 42Từ nào đồng nghĩa với từ “lộn xộn”?

    1. (A) trật tự
    2. (B) trình tự
    3. (C) nhốn nháo
    4. (D) thuận tiện

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  43. 43Từ nào trái nghĩa với từ “trước mắt”?

    1. (A) tạm thời
    2. (B) nhất thời
    3. (C) chốc lát
    4. (D) lâu dài

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  44. 44Từ nào trái nghĩa với từ “tỉ mỉ”?

    1. (A) cẩn thận
    2. (B) cẩu thả
    3. (C) kỹ càng
    4. (D) kỹ lưỡng

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  45. 45Sau khi ngồi xe rất lâu mới được tới nhà hàng ăn cơm, khách nói “Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng” có nghĩalà gì?

    1. (A) Cơm nhà hàng rất ngon.
    2. (B) Mệt không ăn nổi cơm.
    3. (C) Vì ăn bữa cơm mà mất nhiều thời gian.
    4. (D) Nhà hàng ấy có món cháo nổi tiếng.

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  46. 46Khi khách phàn nàn rằng lịch trình này như “cưỡi ngựa xem hoa”, khách muốn nói là lịch trình này như thế nào?

    1. (A) hoa rất đẹp
    2. (B) qua loa
    3. (C) tỉ mỉ
    4. (D) cẩn thận

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  47. 47Nhằm chỉ những người tham lam, hay yêu cầu đòi hỏi nhiều hơn nữa, chúng ta sẽ sử dụng câu thành ngữ nào?

    1. (A) Chó chê mèo lắm lông.
    2. (B) Đắt như tôm tươi.
    3. (C) Được voi đòi tiên.
    4. (D) Thầy bói xem voi.

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  48. 48Khi nói những người hiểu biết hạn hẹp mà chủ quan, coi thường thực tế, chúng ta hay sử dụng câu thành ngữ nào?

    1. (A) Rồng bay phượng múa.
    2. (B) Ếch ngồi đáy giếng.
    3. (C) Cá nằm trên thớt.
    4. (D) Chó cậy gần nhà.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  49. 49Khi khách du lịch hỏi “Giá ở đây có phải chăng không?” Bạn sẽ hiểu như thế nào?

    1. (A) Không muốn mua hàng ở đây.
    2. (B) Giá này thật vớ vẩn.
    3. (C) Giá này trên trời.
    4. (D) Giá này có hợp lý không.

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  50. 50Trong ngày Tết Âm lịch của người Việt thường có mâm ngũ quả. Mâm ngũ quả thường chọn mấy loại quả (trái)?

    1. (A) 1
    2. (B) 2
    3. (C) 5
    4. (D) 8

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  51. 51Nếu khách trong đoàn hỏi “Không ăn sáng tại khách sạn thì có được trả lại tiền không?” Bạn sẽ trả lời thế nào?

    1. (A) Sẽ trả lại toàn bộ số tiền.
    2. (B) Sẽ trả lại một nửa số tiền.
    3. (C) Sẽ không được trả lại tiền.
    4. (D) Có thể đòi một bữa ăn khác.

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  52. 52Khi trên xe có khách du lịch mời bạn hút thuốc, bạn nên trả lời như thế nào?

    1. (A) Cảm ơn, thuốc này rất tốt.
    2. (B) Xin lỗi, Đài Loan cấm hút thuốc nơi công cộng.
    3. (C) Cảm ơn, tôi sẽ hút thuốc.
    4. (D) Xin lỗi, tôi không có thuốc.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  53. 53Khi khách du lịch hỏi về các hình thức thanh toán của siêu thị Đài Loan, bạn sẽ trả lời như thế nào?

    1. (A) Không được mặc cả.
    2. (B) Thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng.
    3. (C) Mở cửa 24 trên 24 giờ.
    4. (D) Giá cả rất rẻ.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  54. 54Khi có khách là người theo đạo Hồi giáo, anh ấy sẽ không ăn thịt gì?

    1. (A) thịt gà
    2. (B) thịt bò
    3. (C) thịt dê
    4. (D) thịt heo

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  55. 55Khi dẫn khách đi tắm suối nước nóng, nên đề nghị khách tuân theo nguyên tắc nào?

    1. (A) Trước khi vào bể tắm nên ăn cơm đã.
    2. (B) Trước khi vào bể tắm nên tắm rửa trước.
    3. (C) Nên vào bể tắm để tắm rửa một thể.
    4. (D) Nên mang thức ăn vào bể tắm.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  56. 56Người Việt Nam có được xin VISA Đài Loan không?

    1. (A) Chỉ được xin VISA công vụ.
    2. (B) Được theo quy định xin các loại VISA.
    3. (C) Chỉ được xin VISA thăm người thân.
    4. (D) Chỉ được xin VISA lao động.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  57. 57Người Việt xin VISA du lịch sang Đài Loan giấy tờ nào không cần thiết?

    1. (A) Giấy chứng nhận việc làm
    2. (B) Chương trình tour du lịch
    3. (C) Giấy khai sinh
    4. (D) Vé máy bay khứ hồi

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  58. 58Khi khách du lịch muốn đổi tiền sang Đài tệ, bạn sẽ cung cấp thông tin gì cho khách?

    1. (A) giá vàng
    2. (B) giá trị
    3. (C) tỷ giá
    4. (D) thành giá

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  59. 59Khi khách du lịch hỏi tại sao trong hóa đơn nhà hàng bị cộng thêm mười phần trăm số tiền, bạn sẽ trả lời như thếnào?

    1. (A) Số tiền ấy là thuế GTGT do nhà nước quy định.
    2. (B) Số tiền ấy là thuế dịch vụ do nhà nước quy định.
    3. (C) Số tiền ấy là lệ phí dịch vụ do nhà nước quy định.
    4. (D) Số tiền ấy là tiền dịch vụ vì ngoài thức ăn nhà hàng còn cung cấp dịch vụ.

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  60. 60Khách du lịch hay hỏi về chuyện “tiền tip”, từ ấy là gì?

    1. (A) tiền boa
    2. (B) tiền mặt
    3. (C) tiền lẻ
    4. (D) tiền xe

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  61. 61Thời nhà Thanh Đài Bắc có 5 cửa thành, cửa thành nào sau đây cũng gọi là “Bắc môn”?

    1. (A) Bảo Thành môn
    2. (B) Lệ Chính môn
    3. (C) Thừa Ơn môn
    4. (D) Cảnh Phúc môn

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  62. 62Công viên quốc gia Dương Minh Sơn là công viên quốc gia thứ____của Đài Loan?

    1. (A) 1
    2. (B) 2
    3. (C) 3
    4. (D) 4

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  63. 63Bảo tàng Cố Cung của Đài Loan tổng cộng có____ cổ vật cây cải đá xanh?

    1. (A) 1
    2. (B) 2
    3. (C) 3
    4. (D) 4

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  64. 64Phía nào của Đầm Nhật Nguyệt có hình như mặt trời?

    1. (A) đông
    2. (B) tây
    3. (C) nam
    4. (D) bắc

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  65. 65Trà Đài Loan rất đa dạng và nổi tiếng, thông thường loại trà nào không phải là trà qua lên men (ôxy hóa)?

    1. (A) trà đỏ
    2. (B) trà xanh
    3. (C) trà Ô Long
    4. (D) trà Bao Trồng

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  66. 66Đường hầm qua núi Tuyết Sơn của Đài Loan dài bao nhiêu mét?

    1. (A) 12.942
    2. (B) 5.942
    3. (C) 15.942
    4. (D) 21.942

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  67. 67Tại Đài Loan công viên quốc gia nào lấy di tích lịch sử làm địa điểm du lịch?

    1. (A) Ngọc Sơn
    2. (B) Dương Minh Sơn
    3. (C) Khẩn Đinh
    4. (D) Kim Môn

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  68. 68Tại Đài Loan đồng bằng nào có diện tích lớn nhất?

    1. (A) Gia Nam
    2. (B) Bình Đông
    3. (C) Lan Dương
    4. (D) Chương Hóa

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  69. 69Tuyến đường sắt sớm nhất của Đài Loan do ai xây dựng?

    1. (A) Trịnh Thành Công
    2. (B) Tưởng Giới Thạch
    3. (C) Mã Anh Cửu
    4. (D) Lưu Minh Truyền

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  70. 70Cao Hùng có một con sông rất nổi tiếng, con sông ấy tên là gì?

    1. (A) sông Đạm Thủy
    2. (B) sông Cơ Long
    3. (C) sông Tình yêu
    4. (D) sông Tăng VănBảo tàng Cố Cung của Đài Loan được xây dựng vào năm 1965 ở một vị trí được cho là “ngọa hổ tàng long”. Bảo

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  71. 71Bảo tàng Cố Cung mỗi đợt chỉ trưng bày khoảng bao nhiêu cổ vật?

    1. (A) 1.500
    2. (B) 1,500
    3. (C) 1.644
    4. (D) 400,000

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  72. 72Khách đến tham bảo tàng Cố Cung phần lớn là người nơi nào?

    1. (A) Hàn Quốc
    2. (B) Nhật Bản
    3. (C) Việt Nam
    4. (D) Trung Quốc

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  73. 73Theo nội dung bài văn này khi Tưởng Giới Thạch sang Đài Loan có bao nhiêu người đi theo?

    1. (A) 200.000
    2. (B) 600.000
    3. (C) 2.500.000
    4. (D) 1.500.000

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  74. 74Tại sao tác giả suýt lạc mất người hướng dẫn?

    1. (A) Xem cổ vật hơi lâu.
    2. (B) Khách trong Cố Cung quá đông.
    3. (C) Cổ vật quá nhiều.
    4. (D) Đi phòng toilet (toa-lét).

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  75. 75Theo bài văn thì du khách phải mất bao nhiêu năm mới được xem hết cổ vật ở bảo tàng Cố Cung?

    1. (A) 1965
    2. (B) 1644
    3. (C) 117
    4. (D) 10Tour Du Lịch Đài Loan 5 ngày 4 đêm. Giá trọn gói:17.980.000 đồng (người lớn), 16.200.000 đồng (trẻ em). Ngày 1:

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  76. 76Khách của Tour này sẽ khám phá chợ đêm của Đài Loan mấy lần?

    1. (A) 1
    2. (B) 2
    3. (C) 3
    4. (D) 4

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  77. 77Khách của tour này sẽ từ sân bay nào về Việt Nam?

    1. (A) Đào Viên
    2. (B) Đài Bắc
    3. (C) Cao Hùng
    4. (D) Đài Trung

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  78. 78Anh Minh và con gái 6 tuổi tham gia tour này phải mất bao nhiêu nghìn đồng?

    1. (A) 17.980
    2. (B) 16.200
    3. (C) 34.180
    4. (D) 34.180.000

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  79. 79Ngay sau khi tới Đài Bắc khách của tour này sẽ làm gì?

    1. (A) đi nhận phòng
    2. (B) đi thăm Đạm Thủy
    3. (C) đi tháp Taipei 101
    4. (D) đi ăn tối

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  80. 80Sau khi thăm Phủ Tổng Thống khách của tour này sẽ đi đâu?

    1. (A) Cao Hùng
    2. (B) Đào Viên
    3. (C) Nam Đầu
    4. (D) Đạm Thủy

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

▶ 線上作答這一卷

導遊領隊 外國語(越南語) 其他年度

題目與標準答案來源:考選部考畢試題查詢平臺(政府資訊公開資料)。最後更新:。